- hổ

♦ Phiên âm: (hǔ)

♦ Bộ thủ: Ngọc ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tín vật làm bằng ngọc dùng khi xuất quân ngày xưa.
♦(Danh) Vật chế bằng ngọc hình con hổ dùng để cúng tế thời xưa. ◇Chu Lễ : Dĩ ngọc tác lục khí, dĩ lễ thiên địa tứ phương ..., dĩ bạch hổ lễ tây phương , ...西 (Xuân quan , Đại tông bá ) Dùng ngọc làm ra sáu đồ vật, để cúng trời đất bốn phương ..., lấy cái màu trắng cúng phương tây.
♦(Danh) § Xem hổ phách .

: hǔ
1. 〔琥珀”。
2.


Vừa được xem: