Pineapple

- lí

♦ Phiên âm: (lǐ)

♦ Bộ thủ: Ngọc ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Sửa ngọc, mài giũa ngọc.
♦(Động) Sửa sang, chỉnh trị, làm cho chỉnh tề ngay ngắn. ◎Như: chỉnh lí sắp đặt cho ngay ngắn, tu lí sửa sang, quản lí coi sóc. ◇Lưu Cơ : Pháp đố nhi bất tri lí (Mại cam giả ngôn ) Pháp luật hủy hoại mà không biết sửa.
♦(Động) Làm việc, lo liệu. ◎Như: lí sự làm việc.
♦(Động) Tấu nhạc, cử nhạc. ◇Nguyễn Trãi : Ẩn kỉ phần hương lí ngọc cầm (Tức hứng ) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
♦(Động) Ôn tập, luyện tập. ◇Vô danh thị : Tằng lí binh thư tập lục thao (Nháo đồng đài ) Đã từng luyện tập binh thư lục thao.
♦(Động) Phản ứng, đáp ứng (đối với lời nói hoặc hành vi của người khác). ◎Như: bất lí không quan tâm, lí hội thông hiểu.
♦(Danh) Thớ, đường vân. ◎Như: thấu lí thớ da thịt, mộc lí vân gỗ.
♦(Danh) Thứ tự, mạch lạc. ◎Như: hữu điều hữu lí có thứ tự mạch lạc.
♦(Danh) Quy luật, ý chỉ của sự vật. ◎Như: thiên lí , công lí , chân lí , nghĩa lí , định lí .
♦(Danh) Đời xưa gọi quan án là , cho nên tòa án thượng thẩm bây giờ gọi là đại lí viện .
♦(Danh) Môn vật lí học hoặc khoa tự nhiên học. ◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.
♦(Danh) Họ .

: lǐ
1. ,
2.
3. ”:
4. ,
5.
6. ,
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 拘禁囉唆隴劇