Pineapple

- ngọc, túc

♦ Phiên âm: (yù)

♦ Bộ thủ: Ngọc ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Ngọc, thứ đá quý, đẹp. ◇Lễ Kí : Ngọc bất trác, bất thành khí , (Học kí ) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
♦(Hình) Đẹp, ngon. ◎Như: ngọc diện mặt đẹp như ngọc, ngọc dịch rượu ngon.
♦(Hình) Tôn quý. ◎Như: ngọc thể mình ngọc, ngọc chỉ gót ngọc.
♦(Động) Thương yêu, giúp đỡ. ◇Thi Kinh : Vương dục ngọc nhữ (Đại Nhã , Dân lao ) Nhà vua muốn gây dựng cho ngươi thành tài (thương yêu ngươi như ngọc).
♦Một âm là túc. (Danh) Người thợ ngọc.
♦(Danh) Họ Túc.

: yù
1.
2. 姿
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 櫛比鱗次炊帚婆姨滂沛