Pineapple

- huyền

♦ Phiên âm: (xuán, xuàn)

♦ Bộ thủ: Huyền ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Màu đen đậm.
♦(Danh) Trời.
♦(Danh) Chỉ huyền học (Ngụy, Tấn).
♦(Danh) Họ Huyền.
♦(Hình) Đen. ◎Như: huyền hồ con cáo đen.
♦(Hình) Áo diệu, sâu xa. ◎Như: huyền diệu . ◇Đạo Đức Kinh : Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn , (Chương 1).
♦(Hình) Hư ngụy, không đáng tin. ◎Như: giá thoại thái huyền liễu, bất yếu tương tín , .
♦(Hình) Kể từ bổn thân trở xuống, đời thứ năm gọi là huyền tôn . ◇Nhĩ Nhã : Tôn chi tử vi tằng tôn, tằng tôn chi tử vi huyền tôn , (Thích thân ) Con của cháu là "tằng tôn" (chắt), con của chắt là "huyền tôn" (chút).

: xuán
1.
2.
3.


Vừa được xem: 心領神會顫抖離奇集權院子采選计算器習性沉溺