Pineapple

- hiến

♦ Phiên âm: (xiàn, suō, n)

♦ Bộ thủ: Khuyển ()

♦ Số nét: 20

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên). ◎Như: phụng hiến dâng tặng, cống hiến dâng cống. ◇Thiền Uyển Tập Anh : Long Nữ hiến châu thành Phật quả (Viên Chiếu Thiền sư ) Long Nữ dâng châu thành Phật quả.
♦(Động) Biểu diễn. ◎Như: hiến kĩ biểu diễn tài năng.
♦(Động) Biểu hiện, tỏ ra. ◎Như: hiến mị ra vẻ nịnh nọt. ◇Lão Xá : Quan tiên sanh bổn phán vọng nữ nhi đối khách nhân hiến điểm ân cần (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Ông Quan vốn hi vọng con gái mình tỏ ra có chút ân cần đối với người khách.
♦(Danh) Người hiền tài. ◎Như: văn hiến sách vở văn chương của một đời hay của một người hiền tài ngày xưa để lại. ◇Thư Kinh : Vạn bang lê hiến, cộng duy đế thần , (Ích tắc ) Những bậc hiền tài trong dân muôn nước, đều là bầy tôi của nhà vua.

: xiàn
xem “”。


Vừa được xem: 藏身屯墾閨閫