Pineapple

- do, dứu

♦ Phiên âm: (yóu, yáo)

♦ Bộ thủ: Khuyển ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Con do, giống như con khỉ, tính hay ngờ, nghe tiếng người leo ngay lên cây, không thấy người mới lại xuống. § Ghi chú: Vì thế mới nói hay ngờ, không quả quyết là do dự .
♦(Danh) Mưu kế, mưu lược. § Thông du . ◇Thi Kinh : Vương do duẫn tắc, Từ phương kí lai , (Đại nhã , Thường vũ ) Mưu lược của vua sung mãn, Nước Từ đã lại thuận phục.
♦(Danh) Họ Do.
♦(Hình) Càn bậy. § Thông .
♦(Động) Giống như. ◎Như: do tử cháu (con chú bác, nghĩa là giống như con đẻ), tuy tử do sanh chết rồi mà giống như còn sống. ◇Luận Ngữ : Quá do bất cập (Tiên tiến ) Thái quá giống như bất cập.
♦(Phó) Còn, mà còn, vẫn còn. ◇Nguyễn Du : Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long (Thăng Long ) Đầu bạc rồi còn được thấy Thăng Long.
♦(Giới) Bởi, do. § Cùng nghĩa với chữ do .
♦(Liên) Ngõ hầu.
♦Một âm là dứu. (Danh) Chó con.

: yóu
xem “”。


Vừa được xem: 涼粉代乳粉