Pineapple

- mãnh

♦ Phiên âm: (měng)

♦ Bộ thủ: Khuyển ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Mạnh, dũng cảm. ◎Như: mãnh tướng tướng mạnh.
♦(Hình) Hung ác, hung bạo, tàn ác. ◎Như: mãnh thú thú mạnh dữ, mãnh hổ cọp dữ. ◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
♦(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên. ◎Như: mãnh tỉnh hốt nhiên tỉnh ngộ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm mãnh văn đắc nhất trận nhục hương (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm bỗng ngửi thấy mùi thịt thơm.
♦(Phó) Dữ dội, gấp nhanh. ◎Như: mãnh liệt mạnh mẽ dữ dội, mãnh tiến tiến nhanh tiến mạnh.
♦(Danh) Sự nghiêm khắc. ◇Tả truyện : Duy hữu đức giả năng dĩ khoan phục dân, kì thứ mạc như mãnh , (Chiêu Công nhị thập niên ) Chỉ người có đức mới có thể lấy khoan dung mà làm cho dân theo, dưới bậc ấy không gì bằng nghiêm khắc.
♦(Danh) Con chó mạnh.
♦(Danh) Họ Mãnh.

: měng
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 垛堞桀驁砂糖獨吞