- hiệp

♦ Phiên âm: (xiá)

♦ Bộ thủ: Khuyển ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Hẹp (trái lại với rộng). ◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
♦(Hình) Ít, nhỏ. ◇Sử Kí 史記: Thần kiến kì sở trì giả hiệp, nhi sở dục giả xa, cố tiếu chi , , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Thần thấy cái ông ta cầm (đề làm lễ) thì ít mà lòng mong cầu thì quá nhiều, cho nên cười.

: xiá
xem “”。


Vừa được xem: 金鑾殿琼阜县敘言