- thư

♦ Phiên âm: (jū)

♦ Bộ thủ: Khuyển ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt.
♦(Hình) Giảo hoạt, gian trá. ◎Như: thư trá xảo trá. ◇Liêu trai chí dị : Thả phi dương kì thư quái chi gian, cánh bất hiềm hồ quỷ sấu , (Tịch Phương Bình ) Lại dương dương đắc chí giảo hoạt gian manh, càng chẳng sá gì (mình là) quỷ đói.
♦(Động) Rình, dò. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thận vật xuất khẩu tha nhân thư (Ai vương tôn ) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò. ◇Sử Kí 史記: Lương dữ khách thư kích Tần hoàng đế Bác Lãng sa trung (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương cùng người thích khách rình đánh Tần Thủy Hoàng ở bãi cát Bác Lãng.

: jū
1.
2.


Vừa được xem: 酒簾團粒暖簾籽粒乙種粒子