Pineapple

- trạng

♦ Phiên âm: (zhuàng)

♦ Bộ thủ: Khuyển ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Hình dạng, dáng. ◎Như: kì hình quái trạng hình dạng quái gở.
♦(Danh) Vẻ mặt, dong mạo. ◇Liệt nữ truyện : Kì trạng mĩ hảo vô thất (Trần nữ Hạ Cơ ).
♦(Danh) Tình hình, tình huống. ◎Như: bệnh trạng tình hình của bệnh, tội trạng tình hình tội.
♦(Danh) Công trạng, công tích. ◇Hán Thư : Nghị tự thương vi phó vô trạng, thường khốc khấp , (Giả Nghị truyện ).
♦(Danh) Lễ mạo, sự tôn trọng. ◇Sử Kí 史記: Chư hầu lại tốt dị thì cố dao sử truân thú quá Tần Trung, Tần Trung lại tốt ngộ chi đa vô trạng 使, (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đám sĩ tốt của chư hầu trước kia đi thú lao dịch qua đất Tần Trung, nay quân sĩ ở Tần Trung phần nhiều đều ngược đãi họ (đối đãi không đủ lễ mạo).
♦(Danh) Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên , , (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.
♦(Danh) Văn chương tự thuật.
♦(Danh) Chỉ văn kiện khen thưởng, ủy nhiệm, v.v.
♦(Danh) Tiếng đặt cuối thư, sớ, hành trạng... (ngày xưa). ◎Như: ... cẩn trạng ....
♦(Danh) Chỉ thư từ.
♦(Danh) Đơn kiện. ◎Như: tố trạng đơn tố cáo. ◇Lỗ Tấn : Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng , (A Q chánh truyện Q) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.
♦(Động) Kể lại, trần thuật. ◇Nguyên Chẩn : Sa môn Thích Huệ Kiểu tự trạng kì sự (Vĩnh Phúc tự thạch bích , Pháp Hoa kinh , Kí ).
♦(Động) Miêu tả, hình dung. ◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự không bút nào tả xiết việc này.
♦(Hình) Giống, tựa như. ◇Ti Không Thự : Thanh thảo trạng hàn vu, Hoàng hoa tự thu cúc , (Tảo xuân du vọng ).

: zhuàng
xem “”。


Vừa được xem: 篙頭篙子珍饈珍藏廣開言路珍羞珍禽佐治獲釋