Pineapple

- vật

♦ Phiên âm: (wù)

♦ Bộ thủ: Ngưu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Chỉ chung người, sự việc, các loài trong trời đất. ◎Như: thiên sanh vạn vật trời sinh ra muôn vật.
♦(Danh) Người khác, sự việc, cảnh giới bên ngoài (đối với bản ngã). ◇Phạm Trọng Yêm : Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
♦(Danh) Nội dung, thực chất. ◎Như: hữu vật hữu tắc mỗi sự vật có phép tắc riêng, không đỗng vô vật trống rỗng, không có nội dung gì.
♦(Danh) Riêng chỉ người. ◎Như: vật nghị lời bàn tán, bình phẩm của quần chúng, người đời. ◇Liêu trai chí dị : Nữ dĩ hình tích quỷ dị, lự hãi vật thính, cầu tức bá thiên , , (Thanh Nga ) Cô gái vì hành trạng lạ lùng, lo ngại người ta bàn tán, liền xin dọn nhà đi nơi khác.
♦(Động) Tìm, cầu. ◎Như: vật sắc dò la, tìm tòi. ◇Phù sanh lục kí : Thiến môi vật sắc, đắc Diêu thị nữ , (Khảm kha kí sầu ) Nhờ mai mối dò la, tìm được một người con gái nhà họ Diêu.
♦(Động) Chọn lựa. ◇Tả truyện : Vật thổ phương, nghị viễn nhĩ , (Chiêu Công tam thập nhị niên ) Chọn đất đai phương hướng, bàn định xa gần.

: wù
1. 西
2.
3.


Vừa được xem: 船到橋門自會直屢次