Pineapple

- nha

♦ Phiên âm: (yá, yà)

♦ Bộ thủ: Nha ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Răng. ◎Như: môn nha răng cửa, tước giác thử nha đặt điều gây sự kiện tụng.
♦(Danh) Ngà voi, gọi tắt là nha. ◎Như: tượng nha ngà voi, nha bài cái thẻ ngà.
♦(Danh) Người giới thiệu làm trung gian buôn bán. ◎Như: nha nhân người môi giới, nha quái người mối lái.
♦(Danh) Sở quan, nơi làm việc của quan chức. ◎Như: nha môn nha sở.
♦(Hình) Phó, phụ. ◎Như: nha tướng phó tướng, tướng nhỏ.
♦(Động) Cắn, cắn xé. ◇Chiến quốc sách : Đầu chi nhất cốt, khinh khởi tương nha giả. Hà tắc? Hữu tranh ý dã , . ? (Tần sách tam, Thiên hạ chi sĩ hợp tung ) Ném cho một khúc xương thì (bầy chó của vua Tần) vùng dậy cắn xé nhau. Tại sao vậy? Tại tranh ăn.

: yá
1. 齿
2. 齿西
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 令郎乳名乳劑