- dũ, dữu

♦ Phiên âm: (yǒu)

♦ Bộ thủ: Phiến ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cửa sổ. ◇Tô Triệt : Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.
♦(Động) Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ. ◇Thi Kinh : Thiên chi dũ dân (Đại nhã , Bản ) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.

: yǒu


Vừa được xem: 石灰巖寶雞百科辭典舉業射電望遠鏡鐘樓