Pineapple

- phiến

♦ Phiên âm: (piàn, piān)

♦ Bộ thủ: Phiến ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Mảnh, tấm... § Vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến. ◎Như: mộc phiến tấm ván, chỉ phiến mảnh giấy.
♦(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị chỉ vật mỏng: tấm, lá, mảnh, miếng. ◎Như: nhất phiến thụ diệp một lá cây. (2) Đơn vị trên mặt đất: bãi, khoảnh. ◎Như: nhất phiến thụ lâm một khoảnh rừng cây, nhất phiến thảo địa một vùng đất cỏ.
♦(Danh) Tấm thiếp in tên, địa chỉ, v.v. ◎Như: danh phiến danh thiếp.
♦(Danh) Tấm, bức, đĩa, phiến, phim. ◎Như: tướng phiến nhi tấm ảnh, xướng phiến nhi đĩa hát, họa phiến nhi bức vẽ, điện ảnh phiến nhi phim chiếu bóng.
♦(Động) Thái, lạng, cắt thành miếng mỏng. ◎Như: phiến nhục lạng thịt.
♦(Hình) Nhỏ, ít, chút. ◎Như: chích tự phiến ngữ chữ viết lời nói rất ít ỏi, lặng lời vắng tiếng.
♦(Hình) Về một bên, một chiều. ◎Như: phiến diện một chiều, không toàn diện. ◇Luận Ngữ : Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục (Nhan Uyên ) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong vụ kiện.
♦(Hình) Ngắn ngủi, chốc lát. ◎Như: phiến khắc phút chốc, phiến thưởng chốc lát.

chữ có nhiều âm đọc:
, : piàn
1.
2.
3.
4.
5. 〔片假名
6. , , , 西
, : piān
”, “


Vừa được xem: 土黃利名不共戴天毫素據有序數洗禮