- tường

♦ Phiên âm: (qiáng)

♦ Bộ thủ: Tường ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tường, vách (xây bằng gạch, đất, đá). ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
♦(Danh) Phiếm chỉ cái gì cấu tạo, họp thành giống như một bức tường. ◎Như: nhân tường bức tường người, điện thị tường tường máy truyền hình.

: qiáng
xem “”。


Vừa được xem: 中流中正中格中校中栏中枢神经系统中断调胶中文样品单中插