Pineapple

- nhĩ

♦ Phiên âm: (ěr)

♦ Bộ thủ: Hào ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, anh, ngươi, mi. § Tương đương với nhữ , nhĩ . ◎Như: nhĩ ngu ngã trá ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).
♦(Đại) Ấy, đó, cái đó. ◇Lễ Kí : Phu tử hà thiện nhĩ dã? (Đàn cung thượng ) Phu tử vì sao khen ngợi việc ấy?
♦(Đại) Thế, như thế. ◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ hãy lại như thế như thế. ◇Tương Sĩ Thuyên : Hà khổ nãi nhĩ (Minh ki dạ khóa đồ kí ) Sao mà khổ như thế.
♦(Hình) Từ chỉ định: này, đó, ấy. ◇Lưu Nghĩa Khánh : Nhĩ dạ phong điềm nguyệt lãng (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Đêm đó gió êm trăng sáng.
♦(Phó) Như thế, như vậy. ◎Như: bất quá nhĩ nhĩ chẳng qua như thế, đại khái như vậy thôi. ◇Cao Bá Quát : Phàm sự đại đô nhĩ (Quá Dục Thúy sơn ) Mọi việc thường đều như vậy.
♦(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định. § Cũng như . ◇Công Dương truyện : Tận thử bất thắng, tương khứ nhi quy nhĩ , (Tuyên Công thập ngũ niên ) Hết lần này mà không thắng, thì đi về thôi.
♦(Trợ) Biểu thị nghi vấn. § Cũng như hồ . ◇Công Dương truyện : Hà tật nhĩ? (Ẩn Công ) Bệnh gì thế?
♦(Trợ) Tiếng đệm. ◇Luận Ngữ : Tử chi Vũ Thành, văn huyền ca chi thanh, phu tử hoản nhĩ nhi tiếu , , (Dương hóa ) Khổng Tử tới Vũ Thành, nghe tiếng đàn hát, ông mỉm cười.
♦(Động) Gần, đến gần.

: ěr
xem “”。


Vừa được xem: 月息春景星河敘功挽回挑唆拿權招徠常規