Pineapple

- da

♦ Phiên âm: (yé)

♦ Bộ thủ: Phụ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Từ xưng hô: (1) Dùng để gọi cha. ◇Vô danh thị : Tòng thử thế da chinh (Mộc lan thi ) Từ đây thay cha đi chinh chiến. (2) Tiếng tôn xưng bậc trên hoặc chủ nhân. ◎Như: lão da ông già, thái da cụ cố, thiếu da cậu chủ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất cá tác da đích, hoàn lại ngã môn giá kỉ cá tiền, liên ngã dã bất tại nhãn lí , , (Đệ nhị thập hồi) Đã là cậu chủ (Giả Hoàn ) mà còn ăn gian mấy đồng tiền của chúng tôi, ngay cả tôi (Oanh Nhi ) cũng chẳng thèm để ý.
♦(Danh) Tiếng xưng hô đối với thần minh. ◎Như: lão thiên da ông trời già, tài thần da ông thần tài.

: yé
1. :“”。
2.
3.
4. ,
5. ,


Vừa được xem: 替罪羊會親蘊涵摁扣兒常用對數