Pineapple

- yến, yên

♦ Phiên âm: (yàn, yān)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Chim én. § Tục gọi là yến tử hay ô y . ◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
♦(Động) Yên nghỉ. ◎Như: yến tức nghỉ ngơi, yến cư ở yên.
♦(Động) Vui họp uống rượu. § Thông yến , yến . ◎Như: yến ẩm uống rượu.
♦(Hình) Quen, nhờn. ◎Như: yến kiến yết kiến riêng. ◇Lễ Kí : Yến bằng nghịch kì sư (Học kí ) Bạn bè suồng sã khinh nhờn, ngỗ nghịch với thầy.
♦Một âm là yên. (Danh) Nước Yên, đất Yên.
♦(Danh) Họ Yên.

chữ có nhiều âm đọc:
, : yàn
1.
2. :“”。
3. ”,
4. ”,
, : yān
1.
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳齒傳說962