Pineapple

- thiêu, thiếu

♦ Phiên âm: (shāo, shào)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đốt, cháy. ◎Như: nhiên thiêu thiêu đốt, thiêu hương đốt nhang.
♦(Động) Dùng lửa biến chế vật thể. ◎Như: thiêu phạn nấu cơm, thiêu thủy đun nước, thiêu thán đốt than, thiêu chuyên nung gạch.
♦(Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn). ◎Như: thiêu gia tử bung cà, hồng thiêu lí ngư rán kho cá chép, xoa thiêu làm xá xíu.
♦(Hình) Đã được nấu nướng. ◎Như: thiêu bính bánh nướng, thiêu kê gà quay, thiêu áp vịt quay.
♦(Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao). ◎Như: phát thiêu bị sốt.
♦Một âm là thiếu. (Danh) Lửa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu (Thu tứ ) Nắng chiều đỏ hơn lửa.

: shāo
xem “”。


Vừa được xem: 添磚加瓦耀酥麻宮娥