- hi

♦ Phiên âm: (xī)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Tảng sáng, mới hé sáng. ◇Đào Uyên Minh : Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi , (Quy khứ lai từ ) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

: xī
1.
2. :“”。
3. tên người。


Vừa được xem: 栝樓愚拙巡天畫到州長