Pineapple

- nhiệt

♦ Phiên âm: (rè)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Độ nóng, sức nóng. ◎Như: phát nhiệt phát ra sức nóng, lãnh nhiệt lạnh và nóng.
♦(Danh) Khí nóng, hơi nóng. ◇Dương Hùng : Địa tàng kì nhiệt (Giải trào ) Đất cất giữ khí nóng.
♦(Danh) Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng).
♦(Danh) Họ Nhiệt.
♦(Hình) Nóng. ◎Như: nhiệt thiên trời mùa nóng, ngày hè, nhiệt thủy nước nóng, nhiệt khí khí nóng.
♦(Hình) Nồng hậu, hăng hái, sốt sắng. ◎Như: nhiệt trúng dốc cầu danh lợi, nhiệt tâm lòng sốt sắng.
♦(Hình) Được ưa thích, được ham chuộng, hấp dẫn. ◎Như: nhiệt môn hóa mặt hàng hấp dẫn, nhiệt môn học môn học lôi cuốn.
♦(Động) Hâm. ◎Như: bả giá oản thang nã khứ tái nhiệt nhất hạ đem bát canh hâm nóng lại một chút.
♦(Phó) Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nàn. ◎Như: nhiệt luyến mê say, nhiệt ái yêu nồng nàn.

: rè
xem “”。


Vừa được xem: 乳名乳劑