Pineapple

- chiếu

♦ Phiên âm: (zhào)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Soi sáng, rọi sáng. ◎Như: chiếu diệu 耀 chiếu rọi, dương quang chiếu tại song hộ thượng ánh mặt trời rọi lên cửa sổ.
♦(Động) Soi. ◎Như: chiếu kính tử soi gương.
♦(Động) So sánh. ◎Như: đối chiếu sóng nhau mà xét.
♦(Động) Bảo cho biết. ◎Như: chiếu hội , tri chiếu đều nghĩa là bảo khắp cho mọi người đều biết.
♦(Động) Trông nom, săn sóc, quan tâm. ◎Như: chiếu cố đoái hoài, quan tâm, chiếu liệu quan tâm sắp đặt.
♦(Động) Hiểu, biết rõ. ◎Như: tâm chiếu bất tuyên trong lòng đã rõ nhưng không nói ra.
♦(Động) Nhắm vào, nhắm tới, theo hướng. ◎Như: chiếu đầu nhất côn nhắm vào đầu mà đánh gậy, chiếu trước địch nhân khai thương nhắm vào quân địch mà bắn súng.
♦(Động) Noi theo, căn cứ vào. ◎Như: chiếu lệ theo lệ thường, phỏng chiếu 仿 dựa theo, chiếu bổn tuyên khoa theo y bổn cũ, chiếu miêu họa hổ trông theo mèo vẽ hổ, bắt chước làm theo.
♦(Động) Chụp ảnh, quay phim. ◎Như: chiếu tướng chụp ảnh, giá trương tượng phiến thị tân chiếu đích tấm ảnh này mới chụp.
♦(Danh) Ánh nắng. ◎Như: tịch chiếu nắng chiều, tàn chiếu nắng tàn.
♦(Danh) Tấm ảnh.
♦(Danh) Giấy chứng nhận. ◎Như: xa chiếu bằng lái xe.

: zhào
1. 线耀
2. 西
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
11.


Vừa được xem: 乳糖馬爾代夫闊別閃避