Pineapple

- yên

♦ Phiên âm: (yān)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Khói (vật chất đốt cháy sinh ra). ◎Như: xuy yên thổi khói. ◇Vương Duy : Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên , (Sử chí tắc thượng 使) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.
♦(Danh) Hơi nước, sương móc (chất hơi từ sông núi bốc lên). ◎Như: vân yên mây mờ, yên vụ mù mịt. ◇Thôi Hiệu : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu , 使 (Hoàng hạc lâu ) Trời tối, quê nhà nơi đâu? Trên sông khói sóng khiến người buồn. § Tản Đà dịch thơ: Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai.
♦(Danh) Cây thuốc lá. § Thông . ◎Như: chủng yên .
♦(Danh) Thuốc hút, thuốc lá. § Thông . ◎Như: lao yên thuốc lào, hấp yên hút thuốc.
♦(Danh) Đặc chỉ thuốc phiện. ◎Như: yên thổ nha phiến chưa luyện, đại yên khói thuốc phiện. ◇Tôn Vân Đảo : Hấp yên đích nhân tiệm tiệm tăng đa, ư thị chủng thực nha phiến đích thổ địa diện tích nhất thiên thiên đích quảng khoát khởi lai , (Yên tửu trà dữ nhân sanh , Nha phiến ).
♦(Danh) Nhọ nồi, than muội. ◎Như: du yên chất dầu đen, dùng để chế ra mực được.
♦(Danh) Chỉ mực (dùng để viết hoặc vẽ).
♦(Hình) Mĩ miều, xinh xắn. ◎Như: yên thái dáng mĩ miều.
♦(Động) Làm cho cay mắt, chảy nước mắt, không mở mắt ra được (vì bị khói đâm chích). ◎Như: yên liễu nhãn tình .

: yān
1. 。《》:“。”:“”, “”。使》:“。”
2. :“”, “”。《》:“。”
3. :“”, “”, “”。《》:“。”
4. :“”, “”, “”。
5. ”。


Vừa được xem: 涂脂抹粉籠中鳥籠絡