Pineapple

- nhiên

♦ Phiên âm: (rán)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Đốt cháy. § Nguyên là chữ nhiên . ◇Mạnh Tử 孟子: Nhược hỏa chi thủy nhiên (Công Tôn Sửu thượng ) Như lửa mới cháy.
♦(Động) Cho là đúng, tán đồng. ◎Như: nhiên nặc ừ cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Yên nhiên kì thuyết, tùy tức xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh , (Đệ nhất hồi) Lưu Yên tán đồng lời đó, tức khắc cho yết bảng chiêu mộ nghĩa quân.
♦(Đại) Như thế. ◎Như: khởi kì nhiên hồ há như thế ư!
♦(Thán) Lời đáp lại: phải, phải đấy. ◇Luận Ngữ : Thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư? Viết nhiên ? (Vi Tử ) Gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không? Phải đấy.
♦(Trợ) ◎Như: du nhiên tác vân ùn ùn mây nổi.
♦(Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị khẳng định. ◇Luận Ngữ : Nghệ thiện xạ, Ngạo đãng chu, câu bất đắc kì tử nhiên 羿, , (Hiến vấn ) Nghệ bắn giỏi, Ngạo giỏi dùng thuyền (thủy chiến), rồi đều bất đắc kì tử.
♦(Liên) Nhưng, song. ◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
♦(Danh) Họ Nhiên.

: rán
1.
2.
3.
4.
5.
6. ”。


Vừa được xem: 披薩專精芝蘭玉樹史記