Pineapple

- vô, mô

♦ Phiên âm: (wú, mó)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Không có. ◎Như: hữu đầu vô vĩ có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị có một không hai, vô minh ngu si, không có trí tuệ, vô sinh không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật ).
♦(Phó) Chớ, đừng. § Thông . ◇Lưu Hiếu Uy : Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ , (Công vô độ hà ) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
♦(Phó) Chưa. § Cũng như vị . ◇Tuân Tử : Vô chi hữu dã (Chánh danh ) Chưa từng có chuyện như vậy.
♦(Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận. ◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định , bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
♦(Phó) Không phải, chẳng phải. § Dùng như phi . ◇Quản Tử : Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân , (Hình thế giải ) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
♦(Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa. ◇Thi Kinh : Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ , (Đại nhã , Văn vương ) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
♦(Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng? § Dùng như phủ . ◇Bạch Cư Dị 白居易: Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? , (Vấn Lưu Thập Cửu ) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
♦(Danh) Họ .
♦Một âm là . (Động) Nam mô , nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
♦§ Ngày xưa viết là .

: wú
xem “”。


Vừa được xem: 撲粉蛤粉心力衰竭圖籍