Pineapple

- chưng

♦ Phiên âm: (zhēng)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Hơi lửa bốc lên cao.
♦(Động) Hấp. § Thông chưng . ◎Như: chưng ngư hấp cá.
♦(Động) Loạn dâm với người nữ bậc trên. ◇Tả truyện : Vệ Tuyên Công chưng vu Di Khương (Hoàn Công thập lục niên ) Vệ Tuyên Công thông gian với Di Khương. § Di Khương là thứ mẫu của Tuyên Công.
♦(Động) Dâng, hiến. ◇Thi Kinh : Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ , (Chu tụng , Phong niên ).
♦(Động) Tiến tới.
♦(Danh) Tế chưng, lễ tế về mùa đông thời xưa.
♦(Hình) Lâu, lâu dài.
♦(Hình) Nhiều, đông. ◎Như: chưng dân lũ dân, chưng lê trăm họ, lê dân.
♦(Danh) Vua, quân vương.
♦(Hình) Tốt, đẹp. § Lời khen ngợi.
♦(Hình) Hiếu thảo.
♦(Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở đầu câu. ◇Thi Kinh : Quyên quyên giả trục, Chưng tại tang dã , (Bân phong , Đông san ) Những con sâu nhung nhúc, Cứ ở mãi trong đám ruộng dâu kia.

: zhēng
1.
2. :“”。
3.
4.
5. ”,
6.


    沒有相關
Vừa được xem: 热熔胶粒