- liệt

♦ Phiên âm: (liè)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Mạnh mẽ, cứng mạnh. ◇Tả truyện : Phù hỏa liệt, dân vọng nhi úy chi, cố tiển tử yên , , (Chiêu Công nhị thập niên ) Lửa mà mạnh, dân trông thấy mà sợ, nên ít chết vậy.
♦(Hình) Cương trực, chính đính. ◎Như: liệt sĩ kẻ sĩ cương trực chết vì nước không chịu khuất, liệt nữ con gái chính đính chết vì tiết nghĩa. ◇Sử Kí 史記: Phi độc Chánh năng dã, nãi kì tỉ diệc liệt nữ dã , (Nhiếp Chánh truyện ) Không phải chỉ riêng mình (Nhiếp) Chính giỏi mà người chị (của Chính) cũng là một trang liệt nữ.
♦(Hình) Gay gắt, dữ dội, nghiêm khốc. ◇Phù sanh lục kí : Bắc phong cánh liệt (Khảm kha kí sầu ) Gió bấc càng thêm gay gắt.
♦(Hình) Rực rỡ, hiển hách. ◇Quốc ngữ : Quân hữu liệt danh, thần vô bạn chất , (Tấn ngữ cửu ) Vua có danh sáng, (thì) bề tôi không mang lòng phản trắc.
♦(Hình) Đậm, nồng. ◎Như: liệt tửu rượu nồng.
♦(Hình) Liệt liệt (1) Đau đáu (lo lắng). (2) Căm căm (lạnh). (3) Lẫm liệt (oai phong).
♦(Danh) Công nghiệp.
♦(Danh) Người hi sinh tính mạng vì chính nghĩa. ◎Như: cách mệnh tiên liệt những bậc tiền bối liệt sĩ cách mạng.
♦(Danh) Chất độc, họa hại. ◎Như: dư liệt chất độc hại còn thừa lại.
♦(Danh) Họ Liệt.
♦(Động) Đốt, cháy.

: liè
1.
2.
3.
4.
5. ”,


Vừa được xem: 趕浪頭冥裝幌子