- kháng

♦ Phiên âm: (kàng, hāng)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giường đắp bằng gạch hoặc đất, dưới có ống lò để sưởi ấm (thường thấy ở bắc Trung Quốc). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, nhất tề lai chí địa kháng ốc nội , (Đệ tứ thập cửu hồi) Nói xong, mọi người cùng vào nhà có giường sưởi ngầm.
♦(Động) Sấy, nướng, hong. ◎Như: kháng bính nướng bánh, kháng nhục nướng thịt.

: kàng
1. ,
2. 湿


Vừa được xem: 中尉中将中學中孚中外场员中士中堂中国中国香港