Pineapple

- hỏa

♦ Phiên âm: (huǒ, huō)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Lửa.
♦(Danh) Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn .
♦(Danh) Nhiệt (đông y). ◎Như: thướng hỏa lên nhiệt, tán hỏa giải nhiệt.
♦(Danh) Thuốc nổ, súng, đạn. ◎Như: quân hỏa , hỏa dược thuốc súng.
♦(Danh) Một trong ngũ hành .
♦(Danh) Sao Hỏa.
♦(Danh) Họ Hỏa.
♦(Hình) Kíp, gấp, khẩn cấp. ◎Như: hỏa tốc khẩn cấp, hỏa bài (hay hỏa phiếu ) thẻ bài khẩn cấp.
♦(Hình) Đỏ. ◎Như: hỏa hồng màu đỏ như lửa, hỏa kì cờ đỏ.
♦(Động) Đốt lửa.
♦(Động) Tức giận, nổi nóng. ◎Như: tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu , ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.

: huǒ
1.
2.
3.
4.
5. , ,
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 干打雷,不下雨趨炎附勢名花有主