Pineapple

- loan

♦ Phiên âm: (wān).

♦ Bộ thủ: Thủy ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Danh) Chỗ dòng nước hõm vào, chỗ sông uốn khúc. ◎Như: hà loan khuỷu sông.
♦(Danh) Vũng bể, vịnh. ◎Như: Quảng Châu loan vịnh Quảng Châu.
♦(Động) Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni , (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi.
♦(Động) Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc. § Thông loan .


Vừa được xem: