- kích

♦ Phiên âm: (jī, jiào)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) (Thế nước bị cản trở) tung lên, vọt lên, bắn ra. ◎Như: kích khởi lãng hoa tung tóe bọt sóng.
♦(Động) Làm cho phát khởi hoặc biến hóa. ◎Như: kích lệ , kích dương khiến cho phấn phát chí khí.
♦(Động) Bị mưa, lạnh đột ngột xói, thấm vào người. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha giá cá thân tử, như hà cấm đắc sậu vũ nhất kích , (Đệ tam thập hồi) Thân hình nó thế kia, sao mà chịu nổi cơn mưa bất chợt xói xả vào người?
♦(Hình) Thẳng thắn, cấp thiết. ◎Như: kích thiết thẳng thắn, cấp thiết.
♦(Phó) Mãnh liệt, dữ dội, gay go. ◎Như: kích tăng tăng vọt, kích chiến chiến đấu ác liệt.
♦(Danh) Họ Kích.

: jī
1.
2. ,
3. 使
4.
5.
6.
7. 〔激光使, , ”。”, “”。
8. 〔激光器
9. 〔激素”。
10,


Vừa được xem: 上策圖案獻策