- triều

♦ Phiên âm: (cháo)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Con nước, thủy triều. ◎Như: triều tịch thủy triều sáng và tối.
♦(Danh) Trào lưu, phong trào (hình thế bùng lên như thủy triều). ◎Như: tư triều , học triều .
♦(Hình) Ẩm, ướt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại thanh tảo khởi, tại giá cá triều địa phương trạm liễu bán nhật, dã cai hồi khứ hiết tức hiết tức liễu , , (Đệ tam thập ngũ hồi) Sáng sớm dậy, (mà) đứng lâu ở chỗ ẩm thấp, hãy nên về nghỉ đi.
♦(Hình) Thấp, kém. ◎Như: tha đích thủ nghệ triều tay nghề của anh ta còn kém.

: cháo
1.
2.
3. 湿湿
4.


Vừa được xem: