Pineapple

- hán

♦ Phiên âm: (hàn, tān)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sông Hán.
♦(Danh) Sông Thiên Hà trên trời.
♦(Danh) Nhà Hán. Hán Cao Tổ Lưu Bang diệt nhà Tần lên làm vua gọi là nhà Tiền Hán (206 trước T.L. 8 sau T.L.) hay Tây Hán 西. Khoảng 212 năm sau, vua Quang Vũ Lưu Tú trung hưng, gọi là nhà Hậu Hán (25-220) hay Đông Hán .
♦(Danh) Trung Quốc. § Vì nhà Hán đem binh tràn khắp đến lấn nước ngoài nên các nước ngoài gọi nước Tàu là nước Hán.
♦(Danh) Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở đi.
♦(Danh) Người Tàu tự xưng là Hán.
♦(Danh) Tục gọi đàn ông, con trai là hán tử . ◇Tây du kí 西遊記: Ngã chuyết hán y thực bất toàn (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ.

: hàn
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 公門西遊記送風機压榨器