Pineapple

- phiêu, phiếu

♦ Phiên âm: (piāo, piǎo)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh. ◎Như: phiêu lưu trôi nổi, phiêu bạc trôi giạt. ◇Vương Xán : Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu , (Tòng quân ).
♦(Động) Thổi. § Thông phiêu .
♦(Động) Đánh, đập, kích.
♦(Động) Vay, mượn, mua chịu. ◎Như: phiêu trướng .
♦(Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại. ◇Mao Thuẫn : Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma? , ? (Vong mệnh ).
♦Một âm là phiếu. (Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa. ◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật , , , , (Hoài Âm Hầu truyện ). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
♦(Động) Đãi, lọc. ◎Như: phiêu chu sa .
♦(Động) Tẩy. ◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch .

chữ có nhiều âm đọc:
, : piāo
,
, : piǎo
1. 使退
2.
, : piào
1. 〔漂亮〕a. ”;b. ”。
2. ,


Vừa được xem: 脂粉承籍油頭粉面授粉