Pineapple

- ngư

♦ Phiên âm: (yú)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bắt cá, đánh cá. ◇Âu Dương Tu : Lâm khê nhi ngư (Túy Ông đình kí ) Đến ngòi câu cá.
♦(Động) Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính. ◎Như: ngư lợi lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.
♦(Hình) Có quan hệ tới việc đánh cá. ◎Như: ngư nghiệp nghề đánh cá, ngư ông ông chài, ngư thuyền thuyền đánh cá.
♦(Danh) Họ Ngư.

: yú
1. :“”。》:“。”
2. , 。《》:“。”《》:“。”
3. :“”, “”, “”。
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 德氏乌叶猴巴斗大禍臨頭