Pineapple

- tích, trích

♦ Phiên âm: (dī)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giọt (nước, chất lỏng). ◎Như: thủy tích giọt nước, vũ tích giọt mưa, hãn tích giọt mồ hôi.
♦(Danh) Lượng từ: giọt. ◎Như: kỉ tích vũ mấy giọt mưa, lưỡng tích nhãn lệ hai giọt nước mắt.
♦(Danh) Tí, chút. ◎Như: nhất điểm nhất tích từng li từng tí.
♦(Động) Nhỏ, tra, nhỏ xuống. ◎Như: tích thượng nhãn dược thủy nhỏ vô mắt thuốc đau mắt. ◇Nguyễn Trãi : Điểm tích sổ tàn canh (Thính vũ ) Nhỏ giọt đếm canh tàn.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là trích.

: dī
1. 穿
2.
3.


Vừa được xem: 獨吞特輯质地细的织物砂紙