- đằng

♦ Phiên âm: (téng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Nước chảy vọt lên.
♦(Danh) Nước Đằng, một chư hầu của nhà Tây Chu 西 thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .
♦(Danh) Họ Đằng.

: téng
1. :“”。
2.
3. (Danh từ) Họ。


    沒有相關
Vừa được xem: 鵬鷃騙局香薷閃光財勢豬玀認輸袖衬