Pineapple

- diệt

♦ Phiên âm: (miè)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Mất, tan mất. ◎Như: nhân diệt chìm mất. ◇Liễu Tông Nguyên : Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt , (Giang tuyết ) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.
♦(Động) Dập tắt, tắt. ◎Như: diệt chúc tắt nến, diệt hỏa tắt lửa, đăng diệt liễu đèn tắt rồi.
♦(Động) Hết, trừ tuyệt. ◎Như: tuyệt diệt hết sạch, diệt độ diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).
♦(Động) Ngập, chìm. ◎Như: diệt đính chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).

: miè
xem “”。


Vừa được xem: 消費合作社山溝干部职责