Pineapple

- ôn, uẩn

♦ Phiên âm: (wēn)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Ấm (không nóng, không lạnh). ◎Như: ôn thủy nước ấm, ôn noãn ấm áp.
♦(Hình) Nhu hòa. ◎Như: ôn ngữ lời êm ái dịu dàng. ◇Luận Ngữ : Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an , , (Thuật nhi ) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
♦(Động) Hâm nóng. ◎Như: ôn nhất hồ tửu hâm một bầu rượu.
♦(Động) Học lại, tập lại cho nhớ. ◇Tây sương kí 西: Tảo vãn ôn tập kinh sử (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết) Sớm chiều ôn tập kinh sử.
♦(Danh) Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh. ◎Như: thể ôn thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).
♦(Danh) Họ Ôn.
♦Một âm là uẩn. § Cũng như uẩn .

: wēn
”。


Vừa được xem: 評脈餖飣