- tương, sương

♦ Phiên âm: (xiāng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Sông Tương. § Ta quen đọc là sương.

: xiāng
1. 〔湘江广西
2.


Vừa được xem: 办理执照人石灰巖寶雞百科辭典舉業射電望遠鏡鐘樓