- cảng

Phiên âm: (gǎng,  hòng)
Bộ 85 thủy [9, 12] U+6E2F
Ngũ hành: Thủy ()
♦(Danh) Nhánh sông hoặc vũng biển cho tàu bè đậu. ◎Như: hải cảng , thương cảng , quân cảng .
♦(Danh) Tên gọi tắt của Hương Cảng (Hongkong).
Home | Lastviews: , , 觀望 , , , , , , .