- tra

♦ Phiên âm: (zhā)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bã. § Chỉ phần còn lại sau khi bỏ hết phần chất lỏng. ◎Như: cam giá tra bã mía.
♦(Danh) Mạt, vụn. ◎Như: can tra nhi vụn bánh khô.
♦(Danh) Cặn.

: zhā
1. 西
2.


Vừa được xem: 安居樂業多级离心泵鶤雞守財奴干係割雞焉用牛刀首德郡