Pineapple

- thanh

♦ Phiên âm: (qīng, qìng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Trong. § Trái với trọc đục. ◎Như: thanh triệt trong suốt.
♦(Hình) Trong sạch, liêm khiết, cao khiết. ◎Như: thanh bạch , thanh tháo , thanh tiết .
♦(Hình) Mát. ◎Như: thanh phong minh nguyệt gió mát trăng trong.
♦(Hình) Lặng, vắng. ◎Như: thanh dạ đêm lặng, thanh tĩnh vắng lặng.
♦(Hình) Rõ ràng, minh bạch. ◎Như: thanh sở rõ ràng.
♦(Hình) Xinh đẹp, tú mĩ. ◎Như: mi thanh mục tú mày xinh mắt đẹp.
♦(Hình) Yên ổn, thái bình. ◎Như: thanh bình thịnh thế đời thái bình thịnh vượng.
♦(Phó) Suông, thuần, đơn thuần. ◎Như: thanh nhất sắc thuần một màu, thanh xướng diễn xướng không hóa trang, thanh đàm bàn suông.
♦(Phó) Hết, xong, sạch trơn. ◎Như: trái hoàn thanh liễu nợ trả xong hết.
♦(Phó) Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng. ◎Như: điểm thanh số mục kiểm điểm số mục rõ ràng, tra thanh hộ khẩu kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.
♦(Động) Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề. ◎Như: thanh tẩy rửa sạch, tẩy trừ, thanh lí lọc sạch, thanh trừ quét sạch, dọn sạch.
♦(Động) Làm xong, hoàn tất. ◎Như: thanh trướng trả sạch nợ, thanh toán tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.
♦(Động) Soát, kiểm kê. ◎Như: thanh điểm nhân số kiểm kê số người.
♦(Danh) Không hư. ◎Như: thái thanh chỗ trời không, chốn hư không.
♦(Danh) Nhà Thanh.
♦(Danh) Họ Thanh.

: qīng
1. , 西
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
11.
12.
13. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 丹青雙曲線金鑾殿琼阜县