Pineapple

- uyên

♦ Phiên âm: (yuān)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vực sâu, chỗ nước sâu. ◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Thích Trường Sa, quan Khuất Nguyên sở tự trầm uyên, vị thường bất thùy thế, tưởng kiến kì vi nhân : , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Đến Trường Sa nhìn chỗ nước sâu nơi Khuất Nguyên trầm mình, không lần nào không nhỏ lệ, tưởng thấy hình ảnh ông.
♦(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên. ◎Như: uyên nguyên nguồn cội.
♦(Danh) Nơi người vật tụ tập. ◎Như: nhân tài uyên tẩu nơi tụ hội nhân tài.
♦(Danh) Họ Uyên.
♦(Hình) Sâu. ◎Như: học vấn uyên bác học vấn sâu rộng.

: ()yuān
1. , 。《··:“。”
2. , 。《·》:“, 。”
3. 。《··》:“。”
4. (Danh từ) Họ。
5. ···西》:“。”


Vừa được xem: 共產興高采烈大海撈針