Pineapple

- hải

♦ Phiên âm: (hǎi)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Bể, biển. ◎Như: Nam Hải , Địa Trung Hải .
♦(Danh) Nước biển. ◇Hán Thư : Chử hải vi diêm (Thác truyện ) Nấu nước biển làm muối.
♦(Danh) Hồ lớn trong đất liền. ◎Như: Thanh Hải , Trung Nam Hải .
♦(Danh) Nơi tụ tập rất nhiều người, vật. ◎Như: nhân hải biển người, hoa hải rừng hoa.
♦(Danh) Lĩnh vực rộng lớn. ◎Như: khổ hải vô biên bể khổ không cùng, học hải vô nhai bể học không bờ bến.
♦(Danh) Đất xa xôi, hoang viễn. ◇Chu Lễ : Tứ hải san xuyên (Hạ quan , Giáo nhân ) Khắp bốn phương sông núi.
♦(Danh) Chén, bát to. ◎Như: trà hải chén trà to, tửu hải chén rượu to.
♦(Danh) Họ Hải.
♦(Hình) Rất to, lớn. ◎Như: hải lượng vô số, rất nhiều.
♦(Hình) Phóng túng, buông tuồng. ◎Như: hải mạ chửi bới bừa bãi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bãi, bãi! Khả dĩ bất tất kiến, tha bỉ bất đắc cha môn gia đích hài tử môn, hồ đả hải suất đích quán liễu , ! , , (Đệ thất hồi) Thôi, thôi! Bất tất phải gặp, cậu ta không thể so sánh với bọn trẻ nhà mình, bừa bãi phóng túng quen rồi.
♦(Phó) Dữ dội, nghiêm trọng. ◎Như: tha nghiêm trọng đãi công, sở dĩ bị lão bản hải quát liễu nhất đốn , nó làm việc quá sức lười biếng, nên bị ông chủ mắng cho một trận.

: hǎi
1.
2.
3.
4. ,
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: