- hạo

♦ Phiên âm: (hào, gé, nbs)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Mênh mông, bao la (thế nước). ◎Như: hạo hãn giang hà sông nước mênh mông, bát ngát.
♦(Hình) Nhiều. ◎Như: hạo phồn nhiều nhõi, bề bộn.
♦(Tính, phó) Lớn. ◎Như: hạo kiếp kiếp lớn. § Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là hạo kiếp. ◇Cao Bá Quát : Hạo ca kí vân thủy (Quá Dục Thúy sơn ) Hát vang gửi mây nước.
♦(Hình) Chính đại. § Xem hạo nhiên chi khí .
♦(Danh) Họ Hạo.

: hào


Vừa được xem: 打鳴兒期于鐘鳴鼎食盤費畢業单吸离心泵