Pineapple

- đỗng, động

♦ Phiên âm: (dòng, tóng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Động, hang sâu. ◇Nguyễn Trãi : Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can 竿 (Mộng sơn trung ) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.
♦(Danh) Lỗ hổng.
♦(Động) Suốt, thấu. ◎Như: đỗng giám soi suốt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch , (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là động.

: dòng
1. 窿
2.
3. 穿
4.


Vừa được xem: 嫡子补绣修理賊喊捉賊拔幟易幟城市居民