Pineapple

- tẩy, tiển

♦ Phiên âm: (xǐ, xiǎn)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giặt, rửa. ◎Như: tẩy y giặt áo, tẩy oản rửa bát. ◇Tây du kí 西遊記: Hựu lưỡng cá tống xuất nhiệt thang tẩy diện (Đệ tứ thập bát hồi) Hai người (hầu) lại bưng ra nước nóng (cho thầy trò Tam Tạng) rửa mặt.
♦(Động) Làm trong sạch. ◎Như: tẩy tội rửa tội, tẩy oan rửa sạch oan ức.
♦(Động) Giết sạch, cướp sạch. ◎Như: tẩy thành giết sạch dân trong thành, toàn thôn bị tẩy kiếp nhất không cả làng bị cướp sạch.
♦(Danh) Cái chậu rửa mặt.
♦Một âm là tiển. (Danh) Tên cây, tức cây đại táo .
♦(Danh) Họ Tiển.
♦(Hình) Sạch sẽ.

chữ có nhiều âm đọc:
, : xǐ
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
, : xiǎn
”。


Vừa được xem: 鴿團粉骨瘦如柴