- dương

♦ Phiên âm: (yáng, xiáng)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Ngày xưa chỉ trung tâm của biển. Phiếm chỉ hải vực. ◇Tây du kí 西遊記: Đệ tử phiêu dương quá hải, đăng giới du phương, hữu thập sổ cá niên đầu, phương tài phóng đáo thử xứ , , , (Đệ nhất hồi) Đệ tử bay qua biển cả, lên bờ dạo chơi, có tới cả chục năm rồi, vừa mới tới chốn này.
♦(Danh) Nay chỉ biển lớn trên mặt địa cầu. ◎Như: Thái Bình dương , Đại Tây dương 西, Ấn Độ dương .
♦(Danh) Tục gọi tiền là dương. ◎Như: long dương tiền đời Thanh mạt , có hoa văn hình rồng.
♦(Hình) Đông, nhiều.
♦(Hình) Rộng lớn, thịnh đại. ◎Như: uông dương đại hải biển cả.
♦(Hình) Của ngoại quốc, thuộc về nước ngoài. ◎Như: dương nhân người nước ngoài, dương hóa hàng nước ngoài.
♦(Hình) Lạ kì, không giống mọi người.
♦(Hình) Hiện đại, theo lối mới. ◎Như: thổ dương tịnh dụng xưa và nay đều dùng.

: yáng
1.
2. 广
3.
4.
5.


Vừa được xem: 砂糖境內������膠體溶液