- thái

♦ Phiên âm: (tài)

♦ Bộ thủ: Thủy ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Hanh thông, thuận lợi. ◎Như: thái vận vận mệnh hanh thông.
♦(Hình) Yên vui, bình yên, thư thích. ◎Như: quốc thái dân an nước hòa bình dân yên ổn.
♦(Hình) Xa xỉ. ◎Như: xa thái xa xỉ.
♦(Hình) Cực. ◎Như: thái tây 西 chỉ các quốc gia tây phương (Âu Mĩ).
♦(Phó) Rất, lắm. § Thông thái . ◎Như: thái quá lậm quá.
♦(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch .
♦(Danh) Tên tắt của Thái Quốc .

: tài
1.
2.
3. 西
4.
5.


Vừa được xem: 衰變